Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm trúng tuyển dự kiến (KV3, HSPT) |
Ghi chú |
Công tác xã hội |
D760101 |
Toán, NgữVăn, TiếngAnh |
15.0 |
Mức chênh lệch giữa các đối tượng ưu tiên là 1 điểm, giữa các khu vực là 0,5 điểm |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
|
|||
Luật |
D380101 |
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh |
15.0 |
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
|
|||
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
|
|
|
|
Toán, Vật lý, Hóa học |
|
|
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
Toán, Vậtlý, TiếngAnh |
15.0 |
|
|
|
Toán, Vậtlý, Hóahọc |
|
|
|
|
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh |
|
|
Giới và Phát triển |
|
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh |
|
|
|
|
Ngữvăn, Lịchsử, Địalý |
15.0 |
|
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
|
|
|
|
Toán, Vật lý, Hóa học |
|
|